dehisce
UK/dɪˈhɪs/
US/dɪˈhɪs/
giọng máy của trình duyệt
dehisce nghĩa là nẻ ra, nứt ra.
Nghĩa của dehisce
Nội động từ
- Thực vật học Nẻ ra, nứt ra, mở ra (quả).
Dạng từ của dehisce
| Ngôi thứ ba số ít | dehisces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dehiscing |
| Quá khứ phân từ | dehisced |
| Quá khứ | dehisced |
Họ từ của dehisce
Câu hỏi thường gặp
dehisce nghĩa là gì?
dehisce (nội động từ) nghĩa là nẻ ra, nứt ra.
dehisce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dehisce: giọng Anh (UK) /dɪˈhɪs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈhɪs/.