dehumidification
UK/diːhjuːˌmɪdɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
dehumidification nghĩa là việc hong khô.
Nghĩa của dehumidification
Danh từ
- Việc làm mất sự ẩm ướt trong không khí; việc hong khô.
Dạng từ của dehumidification
| Số nhiều | dehumidifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dehumidification
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dehumidification nghĩa là gì?
dehumidification (danh từ) nghĩa là việc hong khô.
dehumidification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dehumidification: giọng Anh (UK) /diːhjuːˌmɪdɪfɪˈkeɪʃən/.