TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deiform

UK/ˈdiː.ɪˌfɔː(ɹ)m/ US/ˈdiː.ɪˌfɔː(ɹ)m/ giọng máy của trình duyệt

deiform nghĩa là giống chúa, giống thần thánh.

Nghĩa của deiform

Tính từ

  1. Giống Chúa, giống thần thánh.

Dạng từ của deiform

So sánh hơnmore deiform
So sánh nhấtmost deiform

Câu hỏi thường gặp

deiform nghĩa là gì?

deiform (tính từ) nghĩa là giống chúa, giống thần thánh.

deiform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deiform: giọng Anh (UK) /ˈdiː.ɪˌfɔː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /ˈdiː.ɪˌfɔː(ɹ)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.