deiform
UK/ˈdiː.ɪˌfɔː(ɹ)m/
US/ˈdiː.ɪˌfɔː(ɹ)m/
giọng máy của trình duyệt
deiform nghĩa là giống chúa, giống thần thánh.
Nghĩa của deiform
Tính từ
- Giống Chúa, giống thần thánh.
Dạng từ của deiform
| So sánh hơn | more deiform |
| So sánh nhất | most deiform |
Câu hỏi thường gặp
deiform nghĩa là gì?
deiform (tính từ) nghĩa là giống chúa, giống thần thánh.
deiform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deiform: giọng Anh (UK) /ˈdiː.ɪˌfɔː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /ˈdiː.ɪˌfɔː(ɹ)m/.