TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deification

US/ˌdi.ə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

deification nghĩa là sự phong thần, sự tôn làm thần, sự tôn sùng, sự sùng bái.

Nghĩa của deification

Danh từ

  1. Sự phong thần, sự tôn làm thần.
  2. Sự tôn sùng (như thần thánh), sự sùng bái.

Dạng từ của deification

Số nhiềudeifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deification

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deification nghĩa là gì?

deification (danh từ) nghĩa là sự phong thần, sự tôn làm thần, sự tôn sùng, sự sùng bái.

deification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deification: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.