TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deindustrialization

US/ˌdi.ɪn.ˌdəs.tri.ə.lə.ˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

deindustrialization nghĩa là Xu hướng giảm công nghiệp hoá.

Nghĩa của deindustrialization

Danh từ

  1. Xu hướng giảm công nghiệp hoá.

Dạng từ của deindustrialization

Số nhiềudeindustrializations

Câu hỏi thường gặp

deindustrialization nghĩa là gì?

deindustrialization (danh từ) nghĩa là Xu hướng giảm công nghiệp hoá.

deindustrialization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deindustrialization: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ɪn.ˌdəs.tri.ə.lə.ˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.