deign
UK/deɪn/
US/deɪn/
giọng máy của trình duyệt
deign nghĩa là rủ lòng, đoái đến.
Nghĩa của deign
Động từ
- Rủ lòng, đoái đến, chiếu, hạ cố.
- he did not deign me a lookhắn ta không thèm nhìn đến tôi
- to deign no replykhông thèm trả lời
Dạng từ của deign
| Ngôi thứ ba số ít | deigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deigning |
| Quá khứ phân từ | deigned |
| Quá khứ | deigned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deign
Trái nghĩa
Họ từ của deign
Câu hỏi thường gặp
deign nghĩa là gì?
deign (động từ) nghĩa là rủ lòng, đoái đến.
deign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deign: giọng Anh (UK) /deɪn/, giọng Mỹ (US) /deɪn/.