TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deign

UK/deɪn/ US/deɪn/ giọng máy của trình duyệt

deign nghĩa là rủ lòng, đoái đến.

Nghĩa của deign

Động từ

  1. Rủ lòng, đoái đến, chiếu, hạ cố.
    • he did not deign me a lookhắn ta không thèm nhìn đến tôi
    • to deign no replykhông thèm trả lời

Dạng từ của deign

Ngôi thứ ba số ítdeigns
Hiện tại phân từ (-ing)deigning
Quá khứ phân từdeigned
Quá khứdeigned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deign

Trái nghĩa

Họ từ của deign

Câu hỏi thường gặp

deign nghĩa là gì?

deign (động từ) nghĩa là rủ lòng, đoái đến.

deign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deign: giọng Anh (UK) /deɪn/, giọng Mỹ (US) /deɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.