deistic
UK/deɪˈɪstɪk/
US/deɪˈɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
deistic nghĩa là thần luận.
Nghĩa của deistic
Tính từ
- Thuộc Thần luận.
Dạng từ của deistic
| So sánh hơn | more deistic |
| So sánh nhất | most deistic |
Câu hỏi thường gặp
deistic nghĩa là gì?
deistic (tính từ) nghĩa là thần luận.
deistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deistic: giọng Anh (UK) /deɪˈɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /deɪˈɪstɪk/.