TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dekko

UK/ˈdɛk.əʊ/ US/ˈdɛk.əʊ/ giọng máy của trình duyệt

dekko nghĩa là cái nhìn.

Nghĩa của dekko

Danh từ

  1. Từ lóng Cái nhìn.
    • let's have a dekkota hãy nhìn một cái

Dạng từ của dekko

Số nhiềudekkos

Câu hỏi thường gặp

dekko nghĩa là gì?

dekko (danh từ) nghĩa là cái nhìn.

dekko phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dekko: giọng Anh (UK) /ˈdɛk.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛk.əʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.