TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dejection

UK/dɪˈdʒɛkʃən/ US/dəˈd͡ʒɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

dejection nghĩa là sự buồn nản, sự thất vọng, sự đi ỉa.

Nghĩa của dejection

Danh từ

  1. Sự buồn nản, sự thất vọng, tâm trạng chán ngán.
  2. Y học Sự đi ỉa.

Dạng từ của dejection

Số nhiềudejections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dejection

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dejection nghĩa là gì?

dejection (danh từ) nghĩa là sự buồn nản, sự thất vọng, sự đi ỉa.

dejection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dejection: giọng Anh (UK) /dɪˈdʒɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /dəˈd͡ʒɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.