dejection
UK/dɪˈdʒɛkʃən/
US/dəˈd͡ʒɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
dejection nghĩa là sự buồn nản, sự thất vọng, sự đi ỉa.
Nghĩa của dejection
Danh từ
- Sự buồn nản, sự thất vọng, tâm trạng chán ngán.
- Y học Sự đi ỉa.
Dạng từ của dejection
| Số nhiều | dejections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dejection
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dejection nghĩa là gì?
dejection (danh từ) nghĩa là sự buồn nản, sự thất vọng, sự đi ỉa.
dejection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dejection: giọng Anh (UK) /dɪˈdʒɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /dəˈd͡ʒɛkʃən/.