TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delay line memory

US/dɪ.ˈleɪ ˈlɑɪn ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

delay line memory nghĩa là bộ nhớ dây trễ.

Nghĩa của delay line memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ dây trễ.

Câu hỏi thường gặp

delay line memory nghĩa là gì?

delay line memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ dây trễ.

delay line memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delay line memory: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈleɪ ˈlɑɪn ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.