TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deleful

giọng máy của trình duyệt

deleful nghĩa là đau buồn, buồn khổ, buồn thảm, sầu thảm.

Nghĩa của deleful

Danh từ

  1. Đau buồn, buồn khổ.
  2. Buồn thảm, sầu thảm.
  3. Than van, ai oán (giọng).

Câu hỏi thường gặp

deleful nghĩa là gì?

deleful (danh từ) nghĩa là đau buồn, buồn khổ, buồn thảm, sầu thảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.