delegate
UK/ˈdɛlɪɡət/
US/ˈdɛlɪɡət/
giọng máy của trình duyệt
delegate nghĩa là người đại biểu, người đại diện, người được uỷ nhiệm, cử làm đại biểu.
Nghĩa của delegate
Danh từ
- Người đại biểu, người đại diện.
- Người được uỷ nhiệm.
- Phái đoàn.
Ngoại động từ
- Cử làm đại biểu.
- Uỷ quyền, uỷ thác, giao phó.
- to delegate a person to perform a dutyuỷ quyền cho ai làm một nhiệm vụ
- to delegate a task to someonegiao nhiệm vụ cho ai
Dạng từ của delegate
| Số nhiều | delegates |
| Ngôi thứ ba số ít | delegates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | delegating |
| Quá khứ phân từ | delegated |
| Quá khứ | delegated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delegate
Đồng nghĩa
Họ từ của delegate
Câu hỏi thường gặp
delegate nghĩa là gì?
delegate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người đại biểu, người đại diện, người được uỷ nhiệm, cử làm đại biểu.
delegate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của delegate: giọng Anh (UK) /ˈdɛlɪɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛlɪɡət/.