TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delegate

UK/ˈdɛlɪɡət/ US/ˈdɛlɪɡət/ giọng máy của trình duyệt

delegate nghĩa là người đại biểu, người đại diện, người được uỷ nhiệm, cử làm đại biểu.

Nghĩa của delegate

Danh từ

  1. Người đại biểu, người đại diện.
  2. Người được uỷ nhiệm.
  3. Phái đoàn.

Ngoại động từ

  1. Cử làm đại biểu.
  2. Uỷ quyền, uỷ thác, giao phó.
    • to delegate a person to perform a dutyuỷ quyền cho ai làm một nhiệm vụ
    • to delegate a task to someonegiao nhiệm vụ cho ai

Dạng từ của delegate

Số nhiềudelegates
Ngôi thứ ba số ítdelegates
Hiện tại phân từ (-ing)delegating
Quá khứ phân từdelegated
Quá khứdelegated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delegate

Đồng nghĩa

Họ từ của delegate

Câu hỏi thường gặp

delegate nghĩa là gì?

delegate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người đại biểu, người đại diện, người được uỷ nhiệm, cử làm đại biểu.

delegate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delegate: giọng Anh (UK) /ˈdɛlɪɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛlɪɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.