TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delegacy

giọng máy của trình duyệt

delegacy nghĩa là phái đoàn, đoàn đại biểu, sự uỷ quyền, sự uỷ nhiệm.

Nghĩa của delegacy

Danh từ

  1. Phái đoàn, đoàn đại biểu.
  2. Sự uỷ quyền, sự uỷ nhiệm.
  3. Quyền hạn (của người) đại biểu.

Dạng từ của delegacy

Số nhiềudelegacies

Câu hỏi thường gặp

delegacy nghĩa là gì?

delegacy (danh từ) nghĩa là phái đoàn, đoàn đại biểu, sự uỷ quyền, sự uỷ nhiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.