TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deletion

UK/dɪˈliːʃən/ US/dɪˈliʃən/ giọng máy của trình duyệt

deletion nghĩa là sự gạch đi, sự xoá đi.

Nghĩa của deletion

Danh từ

  1. Sự gạch đi, sự xoá đi, sự bỏ đi.

Dạng từ của deletion

Số nhiềudeletions

Họ từ của deletion

Câu hỏi thường gặp

deletion nghĩa là gì?

deletion (danh từ) nghĩa là sự gạch đi, sự xoá đi.

deletion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deletion: giọng Anh (UK) /dɪˈliːʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈliʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.