TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delineator

US/dɪ.ˈlɪ.ni.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

delineator nghĩa là người vẽ, người vạch.

Nghĩa của delineator

Danh từ

  1. Người vẽ, người vạch; người mô tả, người phác hoạ.

Dạng từ của delineator

Số nhiềudelineators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delineator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

delineator nghĩa là gì?

delineator (danh từ) nghĩa là người vẽ, người vạch.

delineator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delineator: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈlɪ.ni.ˌeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.