TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delitescence

UK/ˌdɛlɪˈtɛsəns/ US/ˌdɛlɪˈtɛsəns/ giọng máy của trình duyệt

delitescence nghĩa là trạng thái âm ỉ.

Nghĩa của delitescence

Danh từ

  1. Y học Trạng thái âm ỉ (của mụn nhọt...).

Dạng từ của delitescence

Số nhiềudelitescences

Câu hỏi thường gặp

delitescence nghĩa là gì?

delitescence (danh từ) nghĩa là trạng thái âm ỉ.

delitescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delitescence: giọng Anh (UK) /ˌdɛlɪˈtɛsəns/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛlɪˈtɛsəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.