deliver
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/
US/dɪˈlɪv.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
deliver nghĩa là cứu, cứu khỏi, phân phát, phân phối.
Nghĩa của deliver
Ngoại động từ
- + from Cứu, cứu khỏi, giải thoát.
- Phân phát (thư), phân phối, giao (hàng).
- Đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ.
- to deliver a speechđọc một bài diễn văn
- to deliver oneself of an opiniongiãi bày ý kiến
- to deliver a judgementtuyên án
- Giáng, ném, phóng, bắn ra; mở (cuộc tấn công).
- to deliver an assault on the enemymở cuộc tấn công quân địch
- Có công suất là (máy nước, máy điện...); cung cấp (điện) cho (máy...).
- Kỹ thuật Dỡ, tháo... (ở khuôn ra).
Dạng từ của deliver
| Ngôi thứ ba số ít | delivers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | delivering |
| Quá khứ phân từ | delivered |
| Quá khứ | delivered |
| So sánh hơn | more deliver |
| So sánh nhất | most deliver |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deliver
Đồng nghĩa
Họ từ của deliver
Cụm từ, thành ngữ với deliver
- to be delivered of — Sinh đẻ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to deliver over — Giao trả, chuyển giao, chuyển nhượng.
- to deliver up — Trả lại, giao nộp.
- to deliver battle — Giao chiến.
- to deliver the goods — (Nghĩa bóng) Thực hiện điều cam kết.
Câu ví dụ với deliver
- Tom delivered it to me. Tom đã đưa nó cho tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
deliver nghĩa là gì?
deliver (ngoại động từ) nghĩa là cứu, cứu khỏi, phân phát, phân phối.
deliver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deliver: giọng Anh (UK) /dɪˈlɪv.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈlɪv.ɚ/.