TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deliver up

giọng máy của trình duyệt

deliver up nghĩa là trả lại, giao nộp.

Nghĩa của deliver up

Cụm động từ

  1. Trả lại, giao nộp.
    • to deliver oneself upđầu hàng
    • to deliver something up to somebodynộp cái gì cho ai

Dạng từ của deliver up

Ngôi thứ ba số ítdelivers up
Hiện tại phân từ (-ing)delivering up
Quá khứ phân từdelivered up
Quá khứdelivered up

Câu hỏi thường gặp

deliver up nghĩa là gì?

deliver up (cụm động từ) nghĩa là trả lại, giao nộp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.