TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deliverance

UK/dɪˈlɪvɹəns/ giọng máy của trình duyệt

deliverance nghĩa là sự cứu nguy, sự giải thoát.

Nghĩa của deliverance

Danh từ

  1. + from Sự cứu nguy, sự giải thoát.
  2. Lời tuyên bố nhấn mạnh; lời tuyên bố long trọng.
  3. Pháp lý Lời phán quyết; lời tuyên án.

Dạng từ của deliverance

Số nhiềudeliverances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deliverance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deliverance nghĩa là gì?

deliverance (danh từ) nghĩa là sự cứu nguy, sự giải thoát.

deliverance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deliverance: giọng Anh (UK) /dɪˈlɪvɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.