TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delusive

giọng máy của trình duyệt

delusive nghĩa là đánh lừa, lừa gạt, hão huyền.

Nghĩa của delusive

Tính từ

  1. Đánh lừa, lừa gạt, bịp bợm.
  2. Hão huyền.

Dạng từ của delusive

So sánh hơnmore delusive
So sánh nhấtmost delusive

Họ từ của delusive

Câu hỏi thường gặp

delusive nghĩa là gì?

delusive (tính từ) nghĩa là đánh lừa, lừa gạt, hão huyền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.