TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demand report

US/dɪ.ˈmænd rɪ.ˈpɔrt/ giọng máy của trình duyệt

demand report nghĩa là Báo cáo theo yêu cầu.

Nghĩa của demand report

Danh từ

  1. Tech Báo cáo theo yêu cầu.

Câu hỏi thường gặp

demand report nghĩa là gì?

demand report (danh từ) nghĩa là Báo cáo theo yêu cầu.

demand report phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demand report: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈmænd rɪ.ˈpɔrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.