TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demandant

US/dɪ.ˈmæn.dənt/ giọng máy của trình duyệt

demandant nghĩa là người kiện, bên kiện.

Nghĩa của demandant

Danh từ

  1. Pháp lý Người kiện, bên kiện.

Dạng từ của demandant

Số nhiềudemandants

Câu hỏi thường gặp

demandant nghĩa là gì?

demandant (danh từ) nghĩa là người kiện, bên kiện.

demandant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demandant: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈmæn.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.