demanding
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈmɑːndɪŋ/
US/dəˈmændɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
demanding nghĩa là đòi hỏi khắt khe.
Nghĩa của demanding
Tính từ
- Đòi hỏi khắt khe.
Dạng từ của demanding
| So sánh hơn | more demanding |
| So sánh nhất | most demanding |
| Số nhiều | demandings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demanding
Đồng nghĩa
challengingexigenttaxingfussyexactingopen-mouthedauthoritarianautocraticbossycoercivecommandingdespoticdictatorialdominantdomineering
Trái nghĩa
Họ từ của demanding
Câu ví dụ với demanding
- Tom is starting to be more demanding. Tom bắt đầu trở nên đòi hỏi hơn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
demanding nghĩa là gì?
demanding (tính từ) nghĩa là đòi hỏi khắt khe.
demanding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demanding: giọng Anh (UK) /dɪˈmɑːndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dəˈmændɪŋ/.