TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demarcating

US/dɪ.ˈmɑːr.ˌkeɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

demarcating nghĩa là để phân ranh giới.

Nghĩa của demarcating

Tính từ

  1. Để phân ranh giới.

Câu hỏi thường gặp

demarcating nghĩa là gì?

demarcating (tính từ) nghĩa là để phân ranh giới.

demarcating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demarcating: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈmɑːr.ˌkeɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.