demarcation
UK/ˌdɛm.ɑːˈkeɪ.ʃən/
US/ˌdɛm.ɑɹˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
demarcation nghĩa là sự phân ranh giới.
Nghĩa của demarcation
Danh từ
- Sự phân ranh giới.
- line of demarcationđường phân ranh giới, giới tuyến
Dạng từ của demarcation
| Số nhiều | demarcations |
Họ từ của demarcation
Câu hỏi thường gặp
demarcation nghĩa là gì?
demarcation (danh từ) nghĩa là sự phân ranh giới.
demarcation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demarcation: giọng Anh (UK) /ˌdɛm.ɑːˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛm.ɑɹˈkeɪ.ʃən/.