TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dematerialise

giọng máy của trình duyệt

dematerialise nghĩa là tinh thần hoá.

Nghĩa của dematerialise

Ngoại động từ

  1. Làm cho mất tính vật chất; tinh thần hoá.

Câu hỏi thường gặp

dematerialise nghĩa là gì?

dematerialise (ngoại động từ) nghĩa là tinh thần hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.