TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demobilisation

giọng máy của trình duyệt

demobilisation nghĩa là sự giải ngũ, sự phục viên.

Nghĩa của demobilisation

Danh từ

  1. Sự giải ngũ, sự phục viên.

Câu hỏi thường gặp

demobilisation nghĩa là gì?

demobilisation (danh từ) nghĩa là sự giải ngũ, sự phục viên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.