TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

democrat

UK/ˈdɛməkɹæt/ US/ˈdɛməkɹæt/ giọng máy của trình duyệt

democrat nghĩa là nhà dân chủ.

Nghĩa của democrat

Danh từ

  1. Người theo chế độ dân chủ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Democracy) đảng viên đảng Dân chủ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xe ngựa chở hàng không mui ((cũng) democrat wagon).

Dạng từ của democrat

Số nhiềudemocrats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với democrat

Đồng nghĩa

Họ từ của democrat

Câu hỏi thường gặp

democrat nghĩa là gì?

democrat (danh từ) nghĩa là nhà dân chủ.

democrat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của democrat: giọng Anh (UK) /ˈdɛməkɹæt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛməkɹæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.