TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demographics

UK/ˌdɛməˈɡɹæfɪks/ US/ˌdɛməˈɡɹæfɪks/ giọng máy của trình duyệt

demographics nghĩa là nhân khẩu học.

Nghĩa của demographics

Tính từ

  1. Thuộc Nhân khẩu học.

Câu hỏi thường gặp

demographics nghĩa là gì?

demographics (tính từ) nghĩa là nhân khẩu học.

demographics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demographics: giọng Anh (UK) /ˌdɛməˈɡɹæfɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛməˈɡɹæfɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.