demographic
UK/ˌdɛm.əˈɡɹæf.ɪk/
US/ˌdɛm.əˈɡɹæf.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
demographic nghĩa là nhân khẩu học.
Nghĩa của demographic
Tính từ
- Thuộc Nhân khẩu học.
Dạng từ của demographic
| So sánh hơn | more demographic |
| So sánh nhất | most demographic |
| Số nhiều | demographics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demographic
Đồng nghĩa
Họ từ của demographic
Câu hỏi thường gặp
demographic nghĩa là gì?
demographic (tính từ) nghĩa là nhân khẩu học.
demographic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demographic: giọng Anh (UK) /ˌdɛm.əˈɡɹæf.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛm.əˈɡɹæf.ɪk/.