TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demonetize

UK/diːˈmʌnətaɪz/ US/diˈmɑnətaɪz/ giọng máy của trình duyệt

demonetize nghĩa là huỷ bỏ.

Nghĩa của demonetize

Ngoại động từ

  1. Huỷ bỏ (một thứ tiền tệ).

Dạng từ của demonetize

Ngôi thứ ba số ítdemonetizes
Hiện tại phân từ (-ing)demonetizing
Quá khứ phân từdemonetized
Quá khứdemonetized

Họ từ của demonetize

Câu hỏi thường gặp

demonetize nghĩa là gì?

demonetize (ngoại động từ) nghĩa là huỷ bỏ.

demonetize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demonetize: giọng Anh (UK) /diːˈmʌnətaɪz/, giọng Mỹ (US) /diˈmɑnətaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.