demonstrativeness
US/dɪ.ˈmɑːnt.strə.tɪv.nəs/
giọng máy của trình duyệt
demonstrativeness nghĩa là Tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự.
Nghĩa của demonstrativeness
Danh từ
- Tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự.
- Sư bày tỏ tình cảm, sự biểu lộ tình cảm.
- Sự quấn quít.
Câu hỏi thường gặp
demonstrativeness nghĩa là gì?
demonstrativeness (danh từ) nghĩa là Tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự.
demonstrativeness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demonstrativeness: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈmɑːnt.strə.tɪv.nəs/.