TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demonstrativeness

US/dɪ.ˈmɑːnt.strə.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

demonstrativeness nghĩa là Tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự.

Nghĩa của demonstrativeness

Danh từ

  1. Tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự.
  2. Sư bày tỏ tình cảm, sự biểu lộ tình cảm.
  3. Sự quấn quít.

Câu hỏi thường gặp

demonstrativeness nghĩa là gì?

demonstrativeness (danh từ) nghĩa là Tính hay thổ lộ tâm tình, tính hay giãi bày tâm sự.

demonstrativeness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demonstrativeness: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈmɑːnt.strə.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.