TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demonstrator

UK/ˈdɛmənstɹeɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

demonstrator nghĩa là người chứng minh, người thuyết minh.

Nghĩa của demonstrator

Danh từ

  1. Người chứng minh, người thuyết minh.
  2. Người trợ lý phòng thí nghiệm.
  3. Người đi biểu tình.
  4. Người thao diễn.

Dạng từ của demonstrator

Số nhiềudemonstrators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demonstrator

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với demonstrator

  • The police brawled with the demonstrators. Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.
  • The demonstrators carried banners saying "Stop the war". Những người biểu tình đã mang theo các biểu ngữ ghi "Hãy ngừng chiến tranh".

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

demonstrator nghĩa là gì?

demonstrator (danh từ) nghĩa là người chứng minh, người thuyết minh.

demonstrator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demonstrator: giọng Anh (UK) /ˈdɛmənstɹeɪtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.