demonstrator
UK/ˈdɛmənstɹeɪtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
demonstrator nghĩa là người chứng minh, người thuyết minh.
Nghĩa của demonstrator
Danh từ
- Người chứng minh, người thuyết minh.
- Người trợ lý phòng thí nghiệm.
- Người đi biểu tình.
- Người thao diễn.
Dạng từ của demonstrator
| Số nhiều | demonstrators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demonstrator
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với demonstrator
- The police brawled with the demonstrators. Lực lượng cảnh sát đã xung đột với những người biểu tình.
- The demonstrators carried banners saying "Stop the war". Những người biểu tình đã mang theo các biểu ngữ ghi "Hãy ngừng chiến tranh".
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
demonstrator nghĩa là gì?
demonstrator (danh từ) nghĩa là người chứng minh, người thuyết minh.
demonstrator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demonstrator: giọng Anh (UK) /ˈdɛmənstɹeɪtə(ɹ)/.