demoralization
UK/dɪˌmɒɹəlaɪˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
demoralization nghĩa là sự làm thoái chí, sự làm nản lòng.
Nghĩa của demoralization
Danh từ
- Sự phá hoại đạo đức, sự làm đồi phong bại tục, sự làm sa ngã đồi bại.
- Sự làm mất tinh thần, sự làm thoái chí, sự làm nản lòng.
Dạng từ của demoralization
| Số nhiều | demoralizations |
Họ từ của demoralization
Câu hỏi thường gặp
demoralization nghĩa là gì?
demoralization (danh từ) nghĩa là sự làm thoái chí, sự làm nản lòng.
demoralization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demoralization: giọng Anh (UK) /dɪˌmɒɹəlaɪˈzeɪʃən/.