TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demonym

UK/ˈdɛmənɪm/ US/ˈdɛmənɪm/ giọng máy của trình duyệt

demonym nghĩa là Tên gọi của một dân cư hoặc người quê ở một nơi nào đó, tên này được đặt theo tên của nơi; tên gọi dân cư, tên gọi cư dân.

Nghĩa của demonym

Danh từ

  1. địa lý Tên gọi của một dân cư hoặc người quê ở một nơi nào đó, tên này được đặt theo tên của nơi; tên gọi dân cư, tên gọi cư dân.
    • Some demonyms, such as “Dutch” for the Netherlands, do not resemble place names.Một số tên gọi dân cư, thí dụ như Dutch ứng với Hà Lan, không giống địa danh nào
  2. cũ Bút danh bắt nguồn từ một tính từ.

Dạng từ của demonym

Số nhiềudemonyms

Nguồn gốc từ demonym

Có thể được Paul Dickson của Merriam-Webster đặt mới hoặc làm phổ biến lại vào năm 1997 giống như các từ “-nym” khác.

Câu hỏi thường gặp

demonym nghĩa là gì?

demonym (danh từ) nghĩa là Tên gọi của một dân cư hoặc người quê ở một nơi nào đó, tên này được đặt theo tên của nơi; tên gọi dân cư, tên gọi cư dân.

demonym phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demonym: giọng Anh (UK) /ˈdɛmənɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛmənɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.