TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demosthenic

UK/ˌdɛməsˈθɛnɪk/ giọng máy của trình duyệt

demosthenic nghĩa là có tài hùng biện.

Nghĩa của demosthenic

Tính từ

  1. Có tài hùng biện (như Đê-mô-xten nhà hùng biện nổi tiếng của Hy-lạp).

Dạng từ của demosthenic

So sánh hơnmore Demosthenic
So sánh nhấtmost Demosthenic

Câu hỏi thường gặp

demosthenic nghĩa là gì?

demosthenic (tính từ) nghĩa là có tài hùng biện.

demosthenic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demosthenic: giọng Anh (UK) /ˌdɛməsˈθɛnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.