TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demote

UK/dɪˈməʊt/ US/dɪˈmoʊt/ giọng máy của trình duyệt

demote nghĩa là giáng cấp, giáng chức, cho xuống lớp.

Nghĩa của demote

Ngoại động từ

  1. Giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác.
  2. Cho xuống lớp.

Dạng từ của demote

Ngôi thứ ba số ítdemotes
Hiện tại phân từ (-ing)demoting
Quá khứ phân từdemoted
Quá khứdemoted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demote

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

demote nghĩa là gì?

demote (ngoại động từ) nghĩa là giáng cấp, giáng chức, cho xuống lớp.

demote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demote: giọng Anh (UK) /dɪˈməʊt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.