TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demurely

giọng máy của trình duyệt

demurely nghĩa là kín đáo, e dè.

Nghĩa của demurely

Phó từ

  1. Kín đáo, e dè, từ tốn.

Dạng từ của demurely

So sánh hơnmore demurely
So sánh nhấtmost demurely

Nguồn gốc từ demurely

Từ; tương đương với.

Câu hỏi thường gặp

demurely nghĩa là gì?

demurely (phó từ) nghĩa là kín đáo, e dè.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.