TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demure

UK/dɪˈmjʊə(ɹ)/ US/dɪˈmjʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

demure nghĩa là nghiêm trang, từ tốn, e lệ, bẽn lẽn.

Nghĩa của demure

Tính từ

  1. Nghiêm trang, từ tốn; kín đáo.
  2. Làm ra vẻ nghiêm trang; màu mè làm ra vẻ kín đáo; e lệ, bẽn lẽn.

Dạng từ của demure

So sánh hơndemurer
So sánh nhấtdemurest
Ngôi thứ ba số ítdemures
Hiện tại phân từ (-ing)demuring
Quá khứ phân từdemured
Quá khứdemured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demure

Đồng nghĩa

Họ từ của demure

Câu hỏi thường gặp

demure nghĩa là gì?

demure (tính từ) nghĩa là nghiêm trang, từ tốn, e lệ, bẽn lẽn.

demure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demure: giọng Anh (UK) /dɪˈmjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmjʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.