demurrage
US/dɪ.ˈmɜː.ɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
demurrage nghĩa là Sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...).
Nghĩa của demurrage
Danh từ
- Hàng hải Sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...).
- Tiền bồi thường giữ tàu quá hạn giao kèo.
Dạng từ của demurrage
| Số nhiều | demurrages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demurrage
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
demurrage nghĩa là gì?
demurrage (danh từ) nghĩa là Sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...).
demurrage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demurrage: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈmɜː.ɪdʒ/.