TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demurrage

US/dɪ.ˈmɜː.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

demurrage nghĩa là Sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...).

Nghĩa của demurrage

Danh từ

  1. Hàng hải Sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...).
  2. Tiền bồi thường giữ tàu quá hạn giao kèo.

Dạng từ của demurrage

Số nhiềudemurrages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demurrage

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

demurrage nghĩa là gì?

demurrage (danh từ) nghĩa là Sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm...).

demurrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demurrage: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈmɜː.ɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.