TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dendron

UK/ˈdɛndɹən/ US/ˈdɛndɹən/ giọng máy của trình duyệt

dendron nghĩa là sợi nhánh, đọt nhánh.

Nghĩa của dendron

Danh từ

  1. Sợi nhánh; đọt nhánh (tế bào thần kinh).

Dạng từ của dendron

Số nhiềudendrons

Câu hỏi thường gặp

dendron nghĩa là gì?

dendron (danh từ) nghĩa là sợi nhánh, đọt nhánh.

dendron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dendron: giọng Anh (UK) /ˈdɛndɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛndɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.