dendron
UK/ˈdɛndɹən/
US/ˈdɛndɹən/
giọng máy của trình duyệt
dendron nghĩa là sợi nhánh, đọt nhánh.
Nghĩa của dendron
Danh từ
- Sợi nhánh; đọt nhánh (tế bào thần kinh).
Dạng từ của dendron
| Số nhiều | dendrons |
Câu hỏi thường gặp
dendron nghĩa là gì?
dendron (danh từ) nghĩa là sợi nhánh, đọt nhánh.
dendron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dendron: giọng Anh (UK) /ˈdɛndɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛndɹən/.