TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dene

UK/diːn/ US/diːn/ giọng máy của trình duyệt

dene nghĩa là đụn cát, cồn cát.

Nghĩa của dene

Danh từ

  1. Đụn cát, cồn cát.
  2. Thung lũng sâu và hẹp ((cũng) dean).

Dạng từ của dene

Số nhiềudenes

Câu hỏi thường gặp

dene nghĩa là gì?

dene (danh từ) nghĩa là đụn cát, cồn cát.

dene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dene: giọng Anh (UK) /diːn/, giọng Mỹ (US) /diːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.