TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denegation

UK/diːnɪˈɡeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

denegation nghĩa là sự từ chối, sự khước từ.

Nghĩa của denegation

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.

Dạng từ của denegation

Số nhiềudenegations

Câu hỏi thường gặp

denegation nghĩa là gì?

denegation (danh từ) nghĩa là sự từ chối, sự khước từ.

denegation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denegation: giọng Anh (UK) /diːnɪˈɡeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.