TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denier

UK/dəˈnɪə(ɹ)/ US/dəˈnɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

denier nghĩa là người từ chối, người khước từ, người chối.

Nghĩa của denier

Danh từ

  1. Người từ chối, người khước từ; người phủ nhận.
  2. Người chối.

Dạng từ của denier

Số nhiềudeniers

Câu hỏi thường gặp

denier nghĩa là gì?

denier (danh từ) nghĩa là người từ chối, người khước từ, người chối.

denier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denier: giọng Anh (UK) /dəˈnɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dəˈnɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.