denial
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈnaɪ.əl/
US/dɪˈnaɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
denial nghĩa là sự từ chối, sự khước từ.
Nghĩa của denial
Danh từ
- Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.
- denial of a truthsự phủ nhận một sự thật
- denial of a requestsự từ chối một yêu cầu
- a flat denialsự từ chối dứt khoát
- Sự từ chối không cho (ai cái gì).
- Sự chối, sự không nhận.
Dạng từ của denial
| Số nhiều | denials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denial
Đồng nghĩa
Họ từ của denial
Câu hỏi thường gặp
denial nghĩa là gì?
denial (danh từ) nghĩa là sự từ chối, sự khước từ.
denial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denial: giọng Anh (UK) /dɪˈnaɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈnaɪ.əl/.