TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denominationalism

giọng máy của trình duyệt

denominationalism nghĩa là thái độ bè phái.

Nghĩa của denominationalism

Danh từ

  1. Việc theo những nguyên lý và quyền lợi của giáo phái.
  2. Sự nhấn mạnh đến những khác nhau về tôn giáo; thái độ bè phái.

Dạng từ của denominationalism

Số nhiềudenominationalisms

Câu hỏi thường gặp

denominationalism nghĩa là gì?

denominationalism (danh từ) nghĩa là thái độ bè phái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.