TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denominative

US/di-ˈnä-mə-nə-tiv/ giọng máy của trình duyệt

denominative nghĩa là để chỉ tên, để gọi tên.

Nghĩa của denominative

Tính từ

  1. Để chỉ tên, để gọi tên.

Dạng từ của denominative

Số nhiềudenominatives

Câu hỏi thường gặp

denominative nghĩa là gì?

denominative (tính từ) nghĩa là để chỉ tên, để gọi tên.

denominative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denominative: giọng Mỹ (US) /di-ˈnä-mə-nə-tiv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.