denominative
US/di-ˈnä-mə-nə-tiv/
giọng máy của trình duyệt
denominative nghĩa là để chỉ tên, để gọi tên.
Nghĩa của denominative
Tính từ
- Để chỉ tên, để gọi tên.
Dạng từ của denominative
| Số nhiều | denominatives |
Câu hỏi thường gặp
denominative nghĩa là gì?
denominative (tính từ) nghĩa là để chỉ tên, để gọi tên.
denominative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denominative: giọng Mỹ (US) /di-ˈnä-mə-nə-tiv/.