TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denouncement

US/dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/ giọng máy của trình duyệt

denouncement nghĩa là sự tố cáo, sự tố giác, sự lên án, sự lăng mạ.

Nghĩa của denouncement

Danh từ

  1. Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.
  2. Sự lên án; sự phản đối kịch liệt; sự lăng mạ.
  3. Sự tuyên bố bãi ước.
  4. Sự báo trước (tai hoạ...); sự đe doạ, sự hăm doạ (trả thù...).

Dạng từ của denouncement

Số nhiềudenouncements

Câu hỏi thường gặp

denouncement nghĩa là gì?

denouncement (danh từ) nghĩa là sự tố cáo, sự tố giác, sự lên án, sự lăng mạ.

denouncement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denouncement: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.