denounce
UK/diˈnaʊns/
US/diˈnaʊns/
giọng máy của trình duyệt
denounce nghĩa là tố cáo, tố giác, lên án, phản đối kịch liệt.
Nghĩa của denounce
Ngoại động từ
- Tố cáo, tố giác, vạch mặt.
- Lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ.
- Tuyên bố bãi ước.
- to denounce a treatytuyên bố bãi bỏ một hiệp ước
- Báo trước (tai họa); đe dọa, hăm dọa (trả thù).
- Từ cổ, nghĩa cổ Công bố, tuyên bố.
Dạng từ của denounce
| Ngôi thứ ba số ít | denounces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | denouncing |
| Quá khứ phân từ | denounced |
| Quá khứ | denounced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denounce
Đồng nghĩa
Họ từ của denounce
Câu ví dụ với denounce
- They threatened and denounced each other. Họ uy hiếp và sỉ nhục lẫn nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ denounce
{{etym-from | lang = fra | term = dénoncer | from = {{etym-from | lang = fro | term = denoncier | from = {{etym-from | lang = lat | term = denuntio | lterm = dēnūntiō | from = }} }} }}
Câu hỏi thường gặp
denounce nghĩa là gì?
denounce (ngoại động từ) nghĩa là tố cáo, tố giác, lên án, phản đối kịch liệt.
denounce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denounce: giọng Anh (UK) /diˈnaʊns/, giọng Mỹ (US) /diˈnaʊns/.