TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

densely

UK/ˈdɛnsli/ US/ˈdɛnsli/ giọng máy của trình duyệt

densely nghĩa là dày đặc, rậm rạp.

Nghĩa của densely

Phó từ

  1. Dày đặc, rậm rạp.

Dạng từ của densely

So sánh hơnmore densely
So sánh nhấtmost densely

Câu hỏi thường gặp

densely nghĩa là gì?

densely (phó từ) nghĩa là dày đặc, rậm rạp.

densely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của densely: giọng Anh (UK) /ˈdɛnsli/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛnsli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.